Kho từ › Từ hay đọc sai › calm

calm

B2 adj. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
bình tĩnh, điềm tĩnh; yên ả
UK /kɑːm/ · US /kɑːm/
Try to stay calm and breathe slowly before the speaking test.
→ Hãy cố giữ bình tĩnh và thở chậm trước bài thi nói.
Chữ "l" CÂM: đọc /kɑːm/ (kaam), vần với "arm". Tương tự: palm, half câm "l".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...