Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calm

/kɑːm/ B2

Nghĩa

bình tĩnh, điềm tĩnh; yên ả adj.

Định nghĩa · Peaceful and free from disturbance.

“Try to stay calm and breathe slowly before the speaking test.”Hãy cố giữ bình tĩnh và thở chậm trước bài thi nói.

Ghi chú · Chữ "l" CÂM: đọc /kɑːm/ (kaam), vần với "arm". Tương tự: palm, half câm "l".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...