calm
Nghĩa
Định nghĩa · Peaceful and free from disturbance.
“Try to stay calm and breathe slowly before the speaking test.”Hãy cố giữ bình tĩnh và thở chậm trước bài thi nói.
Ghi chú · Chữ "l" CÂM: đọc /kɑːm/ (kaam), vần với "arm". Tương tự: palm, half câm "l".