hour
Nghĩa
Định nghĩa · A unit of time equal to sixty minutes.
“I spend half an hour reviewing new words every evening.”Mỗi tối tôi dành nửa tiếng để ôn lại từ mới.
Ghi chú · Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈaʊə/ (giống "our"), dùng "an hour". Lỗi hay gặp: bật /h/.