Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hour

/ˈaʊə/ B2

Nghĩa

giờ, tiếng (đồng hồ) n.

Định nghĩa · A unit of time equal to sixty minutes.

“I spend half an hour reviewing new words every evening.”Mỗi tối tôi dành nửa tiếng để ôn lại từ mới.

Ghi chú · Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈaʊə/ (giống "our"), dùng "an hour". Lỗi hay gặp: bật /h/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...