Kho từ › Từ hay đọc sai › hour

hour

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
giờ, tiếng (đồng hồ)
UK /ˈaʊə/ · US /ˈaʊə/
I spend half an hour reviewing new words every evening.
→ Mỗi tối tôi dành nửa tiếng để ôn lại từ mới.
Chữ "h" đầu CÂM: đọc /ˈaʊə/ (giống "our"), dùng "an hour". Lỗi hay gặp: bật /h/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...