Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

castle

/ˈkɑːsl/ B2

Nghĩa

lâu đài, thành n.

Định nghĩa · A large building typically with strong walls for defense.

“The old castle on the hill attracts thousands of tourists.”Tòa lâu đài cổ trên đồi thu hút hàng nghìn du khách.

Ghi chú · Chữ "t" CÂM: đọc /ˈkɑːsl/ (KAA-sl). Lỗi hay gặp: đọc /ˈkɑːstl/. Tương tự: listen, fasten.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...