castle
Nghĩa
Định nghĩa · A large building typically with strong walls for defense.
“The old castle on the hill attracts thousands of tourists.”Tòa lâu đài cổ trên đồi thu hút hàng nghìn du khách.
Ghi chú · Chữ "t" CÂM: đọc /ˈkɑːsl/ (KAA-sl). Lỗi hay gặp: đọc /ˈkɑːstl/. Tương tự: listen, fasten.