Kho từ › Từ hay đọc sai › castle

castle

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
lâu đài, thành
UK /ˈkɑːsl/ · US /ˈkɑːsl/
The old castle on the hill attracts thousands of tourists.
→ Tòa lâu đài cổ trên đồi thu hút hàng nghìn du khách.
Chữ "t" CÂM: đọc /ˈkɑːsl/ (KAA-sl). Lỗi hay gặp: đọc /ˈkɑːstl/. Tương tự: listen, fasten.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...