Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knee

/niː/ B2

Nghĩa

đầu gối n.

Định nghĩa · A joint in the middle of the leg.

“He hurt his knee while playing football last weekend.”Cậu ấy bị đau đầu gối khi đá bóng cuối tuần trước.

Ghi chú · Chữ "k" đầu CÂM: đọc /niː/ (nii). Lỗi hay gặp: bật /k/ thành "k-nee". Tương tự: knife, knot.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...