Kho từ › Từ hay đọc sai › knee

knee

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
đầu gối
UK /niː/ · US /niː/
He hurt his knee while playing football last weekend.
→ Cậu ấy bị đau đầu gối khi đá bóng cuối tuần trước.
Chữ "k" đầu CÂM: đọc /niː/ (nii). Lỗi hay gặp: bật /k/ thành "k-nee". Tương tự: knife, knot.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...