Kho từ › Từ hay đọc sai › record

record

B2 n. / v. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
bản ghi, hồ sơ, kỷ lục (n.); ghi âm, ghi lại (v.)
UK /ˈrekɔːd/ · US /ˈrekɔːd/
The app can record your voice so you can review your pronunciation.
→ Ứng dụng có thể ghi âm giọng bạn để bạn nghe lại cách phát âm.
She holds the school record for the 100 metres.→ Cô ấy giữ kỷ lục của trường ở cự ly 100 mét.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈrekɔːd/ (RE-cord); động từ nhấn âm 2 /rɪˈkɔːd/ (ri-CORD).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...