Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

record

/ˈrekɔːd/ B2

Nghĩa

bản ghi, hồ sơ, kỷ lục (n.); ghi âm, ghi lại (v.) n. / v.

Định nghĩa · A saved sound or information; to save sound or information.

“The app can record your voice so you can review your pronunciation.”Ứng dụng có thể ghi âm giọng bạn để bạn nghe lại cách phát âm.

“She holds the school record for the 100 metres.”Cô ấy giữ kỷ lục của trường ở cự ly 100 mét.

Ghi chú · Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈrekɔːd/ (RE-cord); động từ nhấn âm 2 /rɪˈkɔːd/ (ri-CORD).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...