Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increase

/ˈɪŋkriːs/ B2

Nghĩa

sự gia tăng (n.) — tăng lên (v.) n. / v.

Định nghĩa · A rise in amount (n.) — to become more (v.).

“Prices increase every year, so save while you can.”Giá cả tăng mỗi năm, nên hãy tiết kiệm khi còn có thể.

“There was a sharp increase in online orders during Tet.”Đơn hàng online tăng vọt trong dịp Tết.

Ghi chú · Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈɪŋkriːs/ (IN-creese); động từ nhấn âm 2 /ɪnˈkriːs/ (in-CREESE). Trái: decrease.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...