conflict
Nghĩa
Định nghĩa · A serious disagreement or clash between people.
“The two reports conflict on almost every point.”Hai bản báo cáo mâu thuẫn nhau ở hầu hết mọi điểm.
“There is a conflict between work deadlines and family time.”Có sự mâu thuẫn giữa hạn công việc và thời gian cho gia đình.
Ghi chú · Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈkɒnflɪkt/ (CON-flict); động từ nhấn âm 2 /kənˈflɪkt/ (kơn-FLICT).