Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conflict

/ˈkɒnflɪkt/ B2

Nghĩa

xung đột, mâu thuẫn (n.) — mâu thuẫn, trái ngược (v.) n. / v.

Định nghĩa · A serious disagreement or clash between people.

“The two reports conflict on almost every point.”Hai bản báo cáo mâu thuẫn nhau ở hầu hết mọi điểm.

“There is a conflict between work deadlines and family time.”Có sự mâu thuẫn giữa hạn công việc và thời gian cho gia đình.

Ghi chú · Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈkɒnflɪkt/ (CON-flict); động từ nhấn âm 2 /kənˈflɪkt/ (kơn-FLICT).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...