Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

decrease

/ˈdiːkriːs/ B2

Nghĩa

sự sụt giảm (n.) — giảm xuống (v.) n. / v.

Định nghĩa · A reduction in size, amount, or number.

“Regular exercise can decrease the risk of heart disease.”Tập thể dục đều đặn có thể làm giảm nguy cơ bệnh tim.

“There was a slight decrease in temperature overnight.”Nhiệt độ giảm nhẹ qua đêm.

Ghi chú · Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈdiːkriːs/ (DEE-creese); động từ nhấn âm 2 /dɪˈkriːs/ (di-CREESE). Trái: increase.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...