Kho từ › Từ hay đọc sai › decrease

decrease

B2 n. / v. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
sự sụt giảm (n.) — giảm xuống (v.)
UK /ˈdiːkriːs/ · US /ˈdiːkriːs/
Regular exercise can decrease the risk of heart disease.
→ Tập thể dục đều đặn có thể làm giảm nguy cơ bệnh tim.
There was a slight decrease in temperature overnight.→ Nhiệt độ giảm nhẹ qua đêm.
Đổi trọng âm: danh từ nhấn âm 1 /ˈdiːkriːs/ (DEE-creese); động từ nhấn âm 2 /dɪˈkriːs/ (di-CREESE). Trái: increase.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...