Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catastrophe

/kəˈtæstrəfi/ B2

Nghĩa

thảm họa, tai họa n.

Định nghĩa · A sudden and widespread disaster or failure.

“Losing all his notes before the exam felt like a catastrophe.”Mất sạch ghi chú ngay trước kỳ thi cứ như một thảm họa.

Ghi chú · Bốn âm tiết, nhấn âm 2 /kəˈtæstrəfi/ (kơ-TÁT-strơ-fi); "e" cuối đọc /i/. Lỗi hay gặp: đọc "ca-ta-strope".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...