Kho từ › Từ hay đọc sai › catastrophe

catastrophe

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
thảm họa, tai họa
UK /kəˈtæstrəfi/ · US /kəˈtæstrəfi/
Losing all his notes before the exam felt like a catastrophe.
→ Mất sạch ghi chú ngay trước kỳ thi cứ như một thảm họa.
Họ từ
catastrophic (adj.)
Bốn âm tiết, nhấn âm 2 /kəˈtæstrəfi/ (kơ-TÁT-strơ-fi); "e" cuối đọc /i/. Lỗi hay gặp: đọc "ca-ta-strope".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...