Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cupboard

/ˈkʌbəd/ B2

Nghĩa

tủ (đựng chén bát/đồ) n.

Định nghĩa · A piece of furniture for storing dishes.

“Please put the clean bowls back in the cupboard.”Làm ơn cất mấy cái bát sạch lại vào tủ.

Ghi chú · Chữ "p" gần như CÂM và không nghỉ giữa: đọc /ˈkʌbəd/ (CÚB-bơd). Lỗi hay gặp: đọc tách "cup-board".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...