Kho từ › Từ hay đọc sai › cupboard

cupboard

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
tủ (đựng chén bát/đồ)
UK /ˈkʌbəd/ · US /ˈkʌbəd/
Please put the clean bowls back in the cupboard.
→ Làm ơn cất mấy cái bát sạch lại vào tủ.
Chữ "p" gần như CÂM và không nghỉ giữa: đọc /ˈkʌbəd/ (CÚB-bơd). Lỗi hay gặp: đọc tách "cup-board".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...