Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recipe

/ˈresɪpi/ B2

Nghĩa

công thức nấu ăn n.

Định nghĩa · A set of instructions for preparing food.

“My mother taught me a simple recipe for spring rolls.”Mẹ dạy tôi một công thức làm nem đơn giản.

Ghi chú · Ba âm tiết, "e" cuối đọc /i/: /ˈresɪpi/ (RE-si-pi). Lỗi hay gặp: đọc "re-saip" như đuôi của "recipient".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...