Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vegetables

/ˈvedʒtəblz/ B2

Nghĩa

rau, rau củ n.

Định nghĩa · Plants that are eaten as food.

“Eat plenty of fresh vegetables to stay healthy.”Ăn nhiều rau tươi để giữ sức khỏe.

Ghi chú · Đọc gọn 3 âm tiết /ˈvedʒtəblz/ (VÉCH-tơ-bls), nuốt chữ "e" thứ hai. Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "ve-ge-ta-bles".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...