Kho từ › Từ hay đọc sai › vegetables

vegetables

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
rau, rau củ
UK /ˈvedʒtəblz/ · US /ˈvedʒtəblz/
Eat plenty of fresh vegetables to stay healthy.
→ Ăn nhiều rau tươi để giữ sức khỏe.
Đọc gọn 3 âm tiết /ˈvedʒtəblz/ (VÉCH-tơ-bls), nuốt chữ "e" thứ hai. Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "ve-ge-ta-bles".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...