Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

muscle

/ˈmʌsl/ B2

Nghĩa

cơ, bắp thịt n.

Định nghĩa · The tissue in the body that helps movement.

“Stretching helps relax your muscles after a long run.”Giãn cơ giúp thư giãn cơ bắp sau khi chạy đường dài.

Họ từ muscular (adj.)

Ghi chú · Chữ "c" CÂM: đọc /ˈmʌsl/ (MÚT-sl), nghe giống "mussel". Lỗi hay gặp: đọc rõ chữ c thành "mus-cle".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...