Kho từ › Từ hay đọc sai › muscle

muscle

B2 n. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
cơ, bắp thịt
UK /ˈmʌsl/ · US /ˈmʌsl/
Stretching helps relax your muscles after a long run.
→ Giãn cơ giúp thư giãn cơ bắp sau khi chạy đường dài.
Họ từ
muscular (adj.)
Chữ "c" CÂM: đọc /ˈmʌsl/ (MÚT-sl), nghe giống "mussel". Lỗi hay gặp: đọc rõ chữ c thành "mus-cle".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...