Kho từ › Từ hay đọc sai › interesting

interesting

B2 adj. 📁 Từ hay đọc sai EVU-UI
thú vị, hấp dẫn
UK /ˈɪntrəstɪŋ/ · US /ˈɪntrəstɪŋ/
The documentary about coffee farming was really interesting.
→ Bộ phim tài liệu về trồng cà phê thật sự thú vị.
Đọc gọn 3 âm tiết /ˈɪntrəstɪŋ/ (IN-trơs-ting), nhấn âm 1, nuốt bớt "e". Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "in-te-res-ting".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...