interesting
Nghĩa
Định nghĩa · Causing curiosity or attention; engaging.
“The documentary about coffee farming was really interesting.”Bộ phim tài liệu về trồng cà phê thật sự thú vị.
Ghi chú · Đọc gọn 3 âm tiết /ˈɪntrəstɪŋ/ (IN-trơs-ting), nhấn âm 1, nuốt bớt "e". Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "in-te-res-ting".