Từ vựng B2

Chủ đề Từ hay đọc sai · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interesting

/ˈɪntrəstɪŋ/ B2

Nghĩa

thú vị, hấp dẫn adj.

Định nghĩa · Causing curiosity or attention; engaging.

“The documentary about coffee farming was really interesting.”Bộ phim tài liệu về trồng cà phê thật sự thú vị.

Ghi chú · Đọc gọn 3 âm tiết /ˈɪntrəstɪŋ/ (IN-trơs-ting), nhấn âm 1, nuốt bớt "e". Lỗi hay gặp: đọc rành rọt 4 âm "in-te-res-ting".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...