heir
/eə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6177
Nghĩa thường dùng
người thừa kế
danh từ
“The prince is the heir to the throne.”Vị hoàng tử là người thừa kế ngai vàng.
Biến thể từ
heirs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heir
/eə/
danh từ
- người thừa kế, người thừa tự
- (nghĩa bóng) người thừa hưởng; người kế tục (sự nghiệp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who is entitled by law or by the terms of a will to inherit the estate of another