Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brake

/breik/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4693

Nghĩa thường dùng

phanh danh từ

“Make sure to check your brake before driving.”Hãy chắc chắn kiểm tra phanh trước khi lái xe.

Đồng nghĩa stophaltdecelerateslow
Trái nghĩa acceleratespeed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brake

/breik/

danh từ

  • bụi cây
  • (như) bracken

danh từ ((cũng) break)

  • xe vực ngựa (tập cho ngựa kéo xe)
  • xe ngựa không mui

danh từ

  • máy đập (lanh, gai dầu)
  • cái bừa to ((cũng) brake-harrow)

ngoại động từ

  • đập (lanh, gai dầu)

danh từ

  • cái hãm, cái phanh
    • to put on the brake: hãm phanh
  • (ngành đường sắt) toa phanh ((cũng) brake-van)

động từ

  • hãm lại, phanh lại; hãm phanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a restraint used to slow or stop a vehicle n. any of various ferns of the genus Pteris having pinnately compound leaves and including several popular houseplants n. an area thickly overgrown usually with one kind of plant n. anything that slows or hinders a process

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...