Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

waist

/weɪst/ B2

Nghĩa

eo, thắt lưng (phần cơ thể) n.

Định nghĩa · The part of the body between the ribs and hips.

“The dress fits perfectly at the waist.”Chiếc váy vừa vặn hoàn hảo ở phần eo.

Ghi chú · Đồng âm với waste /weɪst/ = lãng phí; rác thải.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...