Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

time

/taɪm/ B2

Nghĩa

thời gian; lần, khoảng thời gian (times) n.

Định nghĩa · The continuous progression of existence.

“Time goes quickly when you are having fun.”Thời gian trôi nhanh khi bạn đang vui.

“I have watched that film three times.”Tôi đã xem bộ phim đó ba lần.

Ghi chú · Không đếm được = thời gian (đồng hồ, lịch); đếm được "times" = số lần, hoặc "good times" = những khoảng thời gian, kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...