Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › tea

tea

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
trà (thức uống); một tách/phần trà
UK /tiː/ · US /tiː/
Green tea is good for your health.
→ Trà xanh tốt cho sức khoẻ.
She ordered three teas for the table.→ Cô ấy gọi ba tách trà cho cả bàn.
Giống coffee: không đếm được = trà nói chung; đếm được "a tea" = một tách/phần trà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...