Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

potato

/pəˈteɪtəʊ/ B2

Nghĩa

khoai tây n.

Định nghĩa · A starchy vegetable often used in cooking.

“Add some mashed potato to the plate.”Thêm một ít khoai tây nghiền vào đĩa.

“Just two potatoes for me, thanks.”Cho tôi hai củ khoai tây thôi, cảm ơn.

Ghi chú · Không đếm được = khoai tây đã chế biến (nghiền); đếm được "a potato/potatoes" = củ khoai riêng lẻ. Số nhiều thêm -es.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...