Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › potato

potato

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
khoai tây
UK /pəˈteɪtəʊ/ · US /pəˈteɪtəʊ/
Add some mashed potato to the plate.
→ Thêm một ít khoai tây nghiền vào đĩa.
Just two potatoes for me, thanks.→ Cho tôi hai củ khoai tây thôi, cảm ơn.
Không đếm được = khoai tây đã chế biến (nghiền); đếm được "a potato/potatoes" = củ khoai riêng lẻ. Số nhiều thêm -es.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...