Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › chocolate

chocolate

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
sô-cô-la (chất); một viên kẹo sô-cô-la
UK /ˈtʃɒklət/ · US /ˈtʃɒklət/
Would you like some chocolate?
→ Bạn có muốn ăn chút sô-cô-la không?
She gave me a box of chocolates for Tet.→ Cô ấy tặng tôi một hộp kẹo sô-cô-la dịp Tết.
Không đếm được "some chocolate" = sô-cô-la (chất); đếm được "a chocolate" = một viên kẹo sô-cô-la.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...