Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chocolate

/ˈtʃɒklət/ B2

Nghĩa

sô-cô-la (chất); một viên kẹo sô-cô-la n.

Định nghĩa · A sweet treat made from cocoa.

“Would you like some chocolate?”Bạn có muốn ăn chút sô-cô-la không?

“She gave me a box of chocolates for Tet.”Cô ấy tặng tôi một hộp kẹo sô-cô-la dịp Tết.

Ghi chú · Không đếm được "some chocolate" = sô-cô-la (chất); đếm được "a chocolate" = một viên kẹo sô-cô-la.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...