Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › pepper

pepper

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
hạt tiêu (gia vị); quả ớt chuông
UK /ˈpepə/ · US /ˈpepə/
Season the beef with salt and pepper.
→ Nêm thịt bò với muối và tiêu.
Slice a red pepper for the salad.→ Thái một quả ớt chuông đỏ cho món salad.
Không đếm được = hạt tiêu (gia vị); đếm được "a pepper" = quả ớt chuông (rau củ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...