Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › onion

onion

B2 n. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
hành tây
UK /ˈʌnjən/ · US /ˈʌnjən/
The recipe uses chopped onion and garlic.
→ Công thức dùng hành tây băm và tỏi.
Could you buy an onion on the way home?→ Bạn mua giúp một củ hành tây trên đường về nhé?
Không đếm được = hành đã băm/thái (nguyên liệu); đếm được "an onion" = một củ hành tây nguyên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...