Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stuff

/stʌf/ B2

Nghĩa

đồ đạc, thứ (nói chung, khẩu ngữ) n.

Định nghĩa · Various items or belongings in general.

“Where can I put all this stuff?”Tôi để đống đồ này ở đâu được?

Đồng nghĩa thingsmaterial

Ghi chú · Danh từ không đếm được, thân mật, chỉ "vật chất/đồ đạc" chung chung; đừng viết "stuffs".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...