Kho từ › Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa › countable noun

countable noun

B2 n. phr. 📁 Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa EVU-UI
danh từ đếm được
UK /ˈkaʊntəbl naʊn/ · US /ˈkaʊntəbl naʊn/
A countable noun can be singular or plural, like a glass and two glasses.
→ Danh từ đếm được có thể ở số ít hoặc số nhiều, như a glass và two glasses.
Đi được với a/an và số đếm; có dạng số nhiều.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...