countable noun
/ˈkaʊntəbl naʊn/ B2
Nghĩa
danh từ đếm được
n. phr.
Định nghĩa · A noun that can be counted as one or more.
“A countable noun can be singular or plural, like a glass and two glasses.”Danh từ đếm được có thể ở số ít hoặc số nhiều, như a glass và two glasses.
Ghi chú · Đi được với a/an và số đếm; có dạng số nhiều.