Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

countable noun

/ˈkaʊntəbl naʊn/ B2

Nghĩa

danh từ đếm được n. phr.

Định nghĩa · A noun that can be counted as one or more.

“A countable noun can be singular or plural, like a glass and two glasses.”Danh từ đếm được có thể ở số ít hoặc số nhiều, như a glass và two glasses.

Ghi chú · Đi được với a/an và số đếm; có dạng số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...