Từ vựng B2

Chủ đề Vật đựng và thứ bên trong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tin

/tɪn/ B2

Nghĩa

hộp thiếc (đồ hộp) n.

Định nghĩa · A metal container used for storing food.

“Open a tin of tomatoes and add it to the sauce.”Mở một hộp cà chua và cho vào nước sốt.

Ghi chú · Bằng thiếc; đựng cà chua, cá mòi, trái cây đóng hộp. Anh-Anh "tin" (thực phẩm) tương đương Anh-Mỹ "can".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...