tin
/tɪn/ B2
Nghĩa
hộp thiếc (đồ hộp)
n.
Định nghĩa · A metal container used for storing food.
“Open a tin of tomatoes and add it to the sauce.”Mở một hộp cà chua và cho vào nước sốt.
Cụm hay dùng
a tin ofa tin of sardinesa biscuit tin
Ghi chú · Bằng thiếc; đựng cà chua, cá mòi, trái cây đóng hộp. Anh-Anh "tin" (thực phẩm) tương đương Anh-Mỹ "can".