Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring down

/ˌbrɪŋ ˈdaʊn/ B2

Nghĩa

hạ, làm giảm (giá, thuế); lật đổ, hạ bệ (chính phủ, người) phr.

Định nghĩa · To reduce something in size or power.

“The new policy is meant to bring down the price of medicine.”Chính sách mới nhằm hạ giá thuốc men.

“A financial scandal finally brought down the minister.”Một vụ bê bối tài chính cuối cùng đã hạ bệ vị bộ trưởng.

Đồng nghĩa lowerreduce

Ghi chú · Nghĩa "giảm số lượng" và nghĩa "lật đổ quyền lực" đều rất thông dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...