Kho từ › Cụm với bring và take › bring down

bring down

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
hạ, làm giảm (giá, thuế); lật đổ, hạ bệ (chính phủ, người)
UK /ˌbrɪŋ ˈdaʊn/ · US /ˌbrɪŋ ˈdaʊn/
The new policy is meant to bring down the price of medicine.
→ Chính sách mới nhằm hạ giá thuốc men.
A financial scandal finally brought down the minister.→ Một vụ bê bối tài chính cuối cùng đã hạ bệ vị bộ trưởng.
Đồng nghĩa
lowerreduce
Nghĩa "giảm số lượng" và nghĩa "lật đổ quyền lực" đều rất thông dụng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...