bring round
/ˌbrɪŋ ˈraʊnd/ B2
Nghĩa
thuyết phục ai đổi ý; làm ai tỉnh lại (sau khi ngất)
phr.
Định nghĩa · To persuade someone to change their mind.
“After a long chat, I finally brought her round to my plan.”Sau một hồi trò chuyện, cuối cùng tôi đã thuyết phục được cô ấy theo kế hoạch của mình.
Ghi chú · Anh-Mỹ viết bring around. Còn nghĩa y khoa: làm ai tỉnh lại sau khi bất tỉnh.