Kho từ › Cụm với bring và take › bring round

bring round

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
thuyết phục ai đổi ý; làm ai tỉnh lại (sau khi ngất)
UK /ˌbrɪŋ ˈraʊnd/ · US /ˌbrɪŋ ˈraʊnd/
After a long chat, I finally brought her round to my plan.
→ Sau một hồi trò chuyện, cuối cùng tôi đã thuyết phục được cô ấy theo kế hoạch của mình.
Đồng nghĩa
persuadewin over
Anh-Mỹ viết bring around. Còn nghĩa y khoa: làm ai tỉnh lại sau khi bất tỉnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...