Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take after

/ˌteɪk ˈɑːftə/ B2

Nghĩa

giống (bố mẹ, người thân) về ngoại hình hay tính cách phr.

Định nghĩa · To resemble a family member in appearance or character.

“Lan takes after her mother: both are calm and patient.”Lan giống mẹ: cả hai đều điềm tĩnh và kiên nhẫn.

Đồng nghĩa resemble

Ghi chú · Chỉ dùng cho người trong gia đình; không dùng thì tiếp diễn (không nói "is taking after").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...