take after
/ˌteɪk ˈɑːftə/ B2
Nghĩa
giống (bố mẹ, người thân) về ngoại hình hay tính cách
phr.
Định nghĩa · To resemble a family member in appearance or character.
“Lan takes after her mother: both are calm and patient.”Lan giống mẹ: cả hai đều điềm tĩnh và kiên nhẫn.
Đồng nghĩa
resemble
Ghi chú · Chỉ dùng cho người trong gia đình; không dùng thì tiếp diễn (không nói "is taking after").