Kho từ › Cụm với bring và take › take after

take after

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
giống (bố mẹ, người thân) về ngoại hình hay tính cách
UK /ˌteɪk ˈɑːftə/ · US /ˌteɪk ˈɑːftə/
Lan takes after her mother: both are calm and patient.
→ Lan giống mẹ: cả hai đều điềm tĩnh và kiên nhẫn.
Đồng nghĩa
resemble
Chỉ dùng cho người trong gia đình; không dùng thì tiếp diễn (không nói "is taking after").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...