Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take back

/ˌteɪk ˈbæk/ B2

Nghĩa

rút lại (lời đã nói); đem trả (hàng đã mua) phr.

Định nghĩa · To withdraw a statement or return a purchased item.

“I am sorry — I take back what I said about your cooking.”Tôi xin lỗi — tôi rút lại lời đã nói về món ăn của bạn.

Ghi chú · Nghĩa "rút lại lời" hay đi với an apology, a comment. Còn nghĩa "đem trả" hàng lỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...