Kho từ › Cụm với bring và take › take back

take back

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
rút lại (lời đã nói); đem trả (hàng đã mua)
UK /ˌteɪk ˈbæk/ · US /ˌteɪk ˈbæk/
I am sorry — I take back what I said about your cooking.
→ Tôi xin lỗi — tôi rút lại lời đã nói về món ăn của bạn.
Nghĩa "rút lại lời" hay đi với an apology, a comment. Còn nghĩa "đem trả" hàng lỗi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...