Kho từ › Cụm với bring và take › take off

take off

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
cất cánh (máy bay); khởi sắc, phát triển nhanh (doanh số, sự nghiệp); nhại, bắt chước (ai đó)
UK /ˌteɪk ˈɒf/ · US /ˌteɪk ˈɒf/
The plane took off on time despite the heavy rain.
→ Máy bay cất cánh đúng giờ dù trời mưa to.
Her online shop really took off after a video went viral.→ Cửa hàng online của cô ấy khởi sắc hẳn sau khi một video lan truyền mạnh.
Ba nghĩa: cất cánh; bùng nổ / bán chạy; và (thân mật) nhại giọng ai (take somebody off).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...