take off
Nghĩa
Định nghĩa · To ascend into the air or develop quickly.
“The plane took off on time despite the heavy rain.”Máy bay cất cánh đúng giờ dù trời mưa to.
“Her online shop really took off after a video went viral.”Cửa hàng online của cô ấy khởi sắc hẳn sau khi một video lan truyền mạnh.
Ghi chú · Ba nghĩa: cất cánh; bùng nổ / bán chạy; và (thân mật) nhại giọng ai (take somebody off).