Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take off

/ˌteɪk ˈɒf/ B2

Nghĩa

cất cánh (máy bay); khởi sắc, phát triển nhanh (doanh số, sự nghiệp); nhại, bắt chước (ai đó) phr.

Định nghĩa · To ascend into the air or develop quickly.

“The plane took off on time despite the heavy rain.”Máy bay cất cánh đúng giờ dù trời mưa to.

“Her online shop really took off after a video went viral.”Cửa hàng online của cô ấy khởi sắc hẳn sau khi một video lan truyền mạnh.

Ghi chú · Ba nghĩa: cất cánh; bùng nổ / bán chạy; và (thân mật) nhại giọng ai (take somebody off).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...