Kho từ › Cụm với bring và take › take to

take to

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
nhanh chóng mến, thấy hợp (ai/việc); đâm ra hay làm gì (take to doing sth)
UK /ˌteɪk ˈtuː/ · US /ˌteɪk ˈtuː/
The new intern is friendly, and everyone took to her at once.
→ Cô thực tập sinh mới rất thân thiện, và ai cũng lập tức quý mến cô.
Since moving to the city, he has taken to jogging every morning.→ Từ khi chuyển lên thành phố, anh ấy đâm ra chạy bộ mỗi sáng.
take to + N / V-ing. Nghĩa "sinh ra thói quen" thường theo sau là V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...