Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take to

/ˌteɪk ˈtuː/ B2

Nghĩa

nhanh chóng mến, thấy hợp (ai/việc); đâm ra hay làm gì (take to doing sth) phr.

Định nghĩa · To quickly like someone or begin doing something.

“The new intern is friendly, and everyone took to her at once.”Cô thực tập sinh mới rất thân thiện, và ai cũng lập tức quý mến cô.

“Since moving to the city, he has taken to jogging every morning.”Từ khi chuyển lên thành phố, anh ấy đâm ra chạy bộ mỗi sáng.

Ghi chú · take to + N / V-ing. Nghĩa "sinh ra thói quen" thường theo sau là V-ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...