take to
Nghĩa
Định nghĩa · To quickly like someone or begin doing something.
“The new intern is friendly, and everyone took to her at once.”Cô thực tập sinh mới rất thân thiện, và ai cũng lập tức quý mến cô.
“Since moving to the city, he has taken to jogging every morning.”Từ khi chuyển lên thành phố, anh ấy đâm ra chạy bộ mỗi sáng.
Ghi chú · take to + N / V-ing. Nghĩa "sinh ra thói quen" thường theo sau là V-ing.