Kho từ › Cụm với bring và take › bring into force

bring into force

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
đưa vào hiệu lực, ban hành (luật, quy định)
UK /ˌbrɪŋ ɪntə ˈfɔːs/ · US /ˌbrɪŋ ɪntə ˈfɔːs/
The new traffic rules will be brought into force next month.
→ Các quy định giao thông mới sẽ được đưa vào hiệu lực từ tháng sau.
Thường ở thể bị động: be brought into force. Đồng nghĩa trang trọng: come into effect.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...