Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring to light

/ˌbrɪŋ tə ˈlaɪt/ B2

Nghĩa

phơi bày, làm lộ ra (sự thật, bằng chứng) idiom

Định nghĩa · To reveal hidden truths or evidence.

“The investigation brought several hidden problems to light.”Cuộc điều tra đã phơi bày ra vài vấn đề bị che giấu.

Đồng nghĩa revealuncover

Ghi chú · Trái nghĩa: cover up (che đậy). Cũng hay gặp thể bị động: be brought to light.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...