bring to light
/ˌbrɪŋ tə ˈlaɪt/ B2
Nghĩa
phơi bày, làm lộ ra (sự thật, bằng chứng)
idiom
Định nghĩa · To reveal hidden truths or evidence.
“The investigation brought several hidden problems to light.”Cuộc điều tra đã phơi bày ra vài vấn đề bị che giấu.
Ghi chú · Trái nghĩa: cover up (che đậy). Cũng hay gặp thể bị động: be brought to light.