Kho từ › Cụm với bring và take › bring to light

bring to light

B2 idiom 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
phơi bày, làm lộ ra (sự thật, bằng chứng)
UK /ˌbrɪŋ tə ˈlaɪt/ · US /ˌbrɪŋ tə ˈlaɪt/
The investigation brought several hidden problems to light.
→ Cuộc điều tra đã phơi bày ra vài vấn đề bị che giấu.
Đồng nghĩa
revealuncover
Trái nghĩa: cover up (che đậy). Cũng hay gặp thể bị động: be brought to light.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...