Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring to a head

/ˌbrɪŋ tʊ ə ˈhed/ B2

Nghĩa

đẩy đến đỉnh điểm, khiến vấn đề buộc phải được giải quyết idiom

Định nghĩa · To reach a critical point that requires resolution.

“The sudden resignation brought the whole crisis to a head.”Việc từ chức đột ngột đã đẩy cả cuộc khủng hoảng đến đỉnh điểm.

Ghi chú · Liên quan: matters come to a head (tình hình lên đến cao trào).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...