bring to a head
/ˌbrɪŋ tʊ ə ˈhed/ B2
Nghĩa
đẩy đến đỉnh điểm, khiến vấn đề buộc phải được giải quyết
idiom
Định nghĩa · To reach a critical point that requires resolution.
“The sudden resignation brought the whole crisis to a head.”Việc từ chức đột ngột đã đẩy cả cuộc khủng hoảng đến đỉnh điểm.
Ghi chú · Liên quan: matters come to a head (tình hình lên đến cao trào).