Kho từ › Cụm với bring và take › bring to a head

bring to a head

B2 idiom 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
đẩy đến đỉnh điểm, khiến vấn đề buộc phải được giải quyết
UK /ˌbrɪŋ tʊ ə ˈhed/ · US /ˌbrɪŋ tʊ ə ˈhed/
The sudden resignation brought the whole crisis to a head.
→ Việc từ chức đột ngột đã đẩy cả cuộc khủng hoảng đến đỉnh điểm.
Liên quan: matters come to a head (tình hình lên đến cao trào).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...