Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring into the open

/ˌbrɪŋ ɪntə ði ˈəʊpən/ B2

Nghĩa

công khai, đưa ra ánh sáng (điều trước đó giấu kín) idiom

Định nghĩa · To make something previously hidden public.

“It is healthier to bring disagreements into the open than to hide them.”Đưa những bất đồng ra công khai thì lành mạnh hơn là giấu giếm chúng.

Ghi chú · Trái nghĩa: keep something quiet / secret. Thường về mâu thuẫn, bí mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...