Kho từ › Cụm với bring và take › bring into the open

bring into the open

B2 idiom 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
công khai, đưa ra ánh sáng (điều trước đó giấu kín)
UK /ˌbrɪŋ ɪntə ði ˈəʊpən/ · US /ˌbrɪŋ ɪntə ði ˈəʊpən/
It is healthier to bring disagreements into the open than to hide them.
→ Đưa những bất đồng ra công khai thì lành mạnh hơn là giấu giếm chúng.
Trái nghĩa: keep something quiet / secret. Thường về mâu thuẫn, bí mật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...