bring into the open
/ˌbrɪŋ ɪntə ði ˈəʊpən/ B2
Nghĩa
công khai, đưa ra ánh sáng (điều trước đó giấu kín)
idiom
Định nghĩa · To make something previously hidden public.
“It is healthier to bring disagreements into the open than to hide them.”Đưa những bất đồng ra công khai thì lành mạnh hơn là giấu giếm chúng.
Ghi chú · Trái nghĩa: keep something quiet / secret. Thường về mâu thuẫn, bí mật.