Kho từ › Cụm với bring và take › take advantage of

take advantage of

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
lợi dụng (ai đó một cách bất công); tận dụng (cơ hội)
UK /ˌteɪk ədˈvɑːntɪdʒ əv/ · US /ˌteɪk ədˈvɑːntɪdʒ əv/
Some employers take advantage of workers who do not know their rights.
→ Một số chủ lao động lợi dụng những người lao động không biết quyền lợi của mình.
We should take advantage of the long holiday to visit Da Nang.→ Chúng ta nên tận dụng kỳ nghỉ dài để đi Đà Nẵng.
Nghĩa xấu khi lợi dụng người; nghĩa tốt khi tận dụng cơ hội / ưu đãi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...