Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take for granted

/ˌteɪk fə ˈɡrɑːntɪd/ B2

Nghĩa

xem là hiển nhiên nên không trân trọng (người); mặc nhiên cho là đúng (điều gì) idiom

Định nghĩa · To assume something is obvious and not appreciate it.

“We often take our parents for granted until we live far from home.”Chúng ta thường không trân trọng cha mẹ cho đến khi sống xa nhà.

“He took it for granted that the meeting would be online.”Anh ấy mặc nhiên cho rằng cuộc họp sẽ diễn ra trực tuyến.

Ghi chú · take somebody / something for granted (không trân trọng) vs take it for granted that... (mặc định là đúng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...