Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take control

/ˌteɪk kənˈtrəʊl/ B2

Nghĩa

nắm quyền kiểm soát, đứng ra điều hành phr.

Định nghĩa · To take charge and manage a situation.

“When the leader fell ill, her assistant took control of the project.”Khi trưởng nhóm ốm, trợ lý của cô đã nắm quyền điều hành dự án.

Ghi chú · take control of something. Trái nghĩa: lose control (mất kiểm soát).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...