Kho từ › Cụm với bring và take › take control

take control

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
nắm quyền kiểm soát, đứng ra điều hành
UK /ˌteɪk kənˈtrəʊl/ · US /ˌteɪk kənˈtrəʊl/
When the leader fell ill, her assistant took control of the project.
→ Khi trưởng nhóm ốm, trợ lý của cô đã nắm quyền điều hành dự án.
Collocations
take control oftake full control
take control of something. Trái nghĩa: lose control (mất kiểm soát).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...