Kho từ › Cụm với bring và take › take one's breath away

take one's breath away

B2 idiom 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
làm sững sờ, khiến nghẹt thở (vì đẹp hoặc bất ngờ)
UK /ˌteɪk wʌnz ˈbreθ əweɪ/ · US /ˌteɪk wʌnz ˈbreθ əweɪ/
The view of Ha Long Bay at sunrise took my breath away.
→ Cảnh vịnh Hạ Long lúc bình minh khiến tôi nghẹt thở vì đẹp.
Thường vì vẻ đẹp choáng ngợp. Tính từ liên quan: breathtaking (đẹp đến ngộp thở).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...