Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take one's breath away

/ˌteɪk wʌnz ˈbreθ əweɪ/ B2

Nghĩa

làm sững sờ, khiến nghẹt thở (vì đẹp hoặc bất ngờ) idiom

Định nghĩa · To cause someone to feel amazed or shocked.

“The view of Ha Long Bay at sunrise took my breath away.”Cảnh vịnh Hạ Long lúc bình minh khiến tôi nghẹt thở vì đẹp.

Ghi chú · Thường vì vẻ đẹp choáng ngợp. Tính từ liên quan: breathtaking (đẹp đến ngộp thở).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...