take place
/ˌteɪk ˈpleɪs/ B2
Nghĩa
diễn ra, được tổ chức (sự kiện)
phr.
Định nghĩa · To happen or be held at a specific time.
“The graduation ceremony will take place in the main hall.”Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra ở hội trường chính.
Ghi chú · take place thường cho sự kiện có kế hoạch; happen thiên về việc xảy ra tình cờ. Không dùng ở thể bị động.