Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take place

/ˌteɪk ˈpleɪs/ B2

Nghĩa

diễn ra, được tổ chức (sự kiện) phr.

Định nghĩa · To happen or be held at a specific time.

“The graduation ceremony will take place in the main hall.”Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra ở hội trường chính.

Ghi chú · take place thường cho sự kiện có kế hoạch; happen thiên về việc xảy ra tình cờ. Không dùng ở thể bị động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...