Kho từ › Cụm với bring và take › take place

take place

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
diễn ra, được tổ chức (sự kiện)
UK /ˌteɪk ˈpleɪs/ · US /ˌteɪk ˈpleɪs/
The graduation ceremony will take place in the main hall.
→ Lễ tốt nghiệp sẽ diễn ra ở hội trường chính.
take place thường cho sự kiện có kế hoạch; happen thiên về việc xảy ra tình cờ. Không dùng ở thể bị động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...