take a risk
/ˌteɪk ə ˈrɪsk/ B2
Nghĩa
chấp nhận rủi ro, liều
phr.
Định nghĩa · To accept the possibility of losing something.
“Starting a business straight after graduation is taking a big risk.”Khởi nghiệp ngay sau khi tốt nghiệp là chấp nhận một rủi ro lớn.
Cụm hay dùng
take a risktake riskstake a big risk
Ghi chú · Dùng động từ take, không dùng "do a risk". Số nhiều: take risks.