Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a risk

/ˌteɪk ə ˈrɪsk/ B2

Nghĩa

chấp nhận rủi ro, liều phr.

Định nghĩa · To accept the possibility of losing something.

“Starting a business straight after graduation is taking a big risk.”Khởi nghiệp ngay sau khi tốt nghiệp là chấp nhận một rủi ro lớn.

Ghi chú · Dùng động từ take, không dùng "do a risk". Số nhiều: take risks.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...