Kho từ › Cụm với bring và take › take a risk

take a risk

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
chấp nhận rủi ro, liều
UK /ˌteɪk ə ˈrɪsk/ · US /ˌteɪk ə ˈrɪsk/
Starting a business straight after graduation is taking a big risk.
→ Khởi nghiệp ngay sau khi tốt nghiệp là chấp nhận một rủi ro lớn.
Collocations
take a risktake riskstake a big risk
Dùng động từ take, không dùng "do a risk". Số nhiều: take risks.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...