Kho từ › Cụm với bring và take › take seriously

take seriously

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
xem trọng, coi là nghiêm túc
UK /ˌteɪk ˈsɪəriəsli/ · US /ˌteɪk ˈsɪəriəsli/
Good companies take customer feedback seriously.
→ Các công ty tốt luôn xem trọng phản hồi của khách hàng.
Tân ngữ đứng giữa: take somebody / something seriously.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...