Kho từ › Cụm với bring và take › take into account

take into account

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
tính đến, cân nhắc (một yếu tố khi quyết định)
UK /ˌteɪk ɪntʊ əˈkaʊnt/ · US /ˌteɪk ɪntʊ əˈkaʊnt/
When choosing a school, take the travel distance into account.
→ Khi chọn trường, hãy tính đến cả quãng đường đi lại.
Đồng nghĩa
take into considerationconsider
Có thể tách: take something into account hoặc take into account something.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...