take into account
/ˌteɪk ɪntʊ əˈkaʊnt/ B2
Nghĩa
tính đến, cân nhắc (một yếu tố khi quyết định)
phr.
Định nghĩa · To consider a factor when making a decision.
“When choosing a school, take the travel distance into account.”Khi chọn trường, hãy tính đến cả quãng đường đi lại.
Đồng nghĩa
take into considerationconsider
Ghi chú · Có thể tách: take something into account hoặc take into account something.