Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với bring và take · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take into account

/ˌteɪk ɪntʊ əˈkaʊnt/ B2

Nghĩa

tính đến, cân nhắc (một yếu tố khi quyết định) phr.

Định nghĩa · To consider a factor when making a decision.

“When choosing a school, take the travel distance into account.”Khi chọn trường, hãy tính đến cả quãng đường đi lại.

Ghi chú · Có thể tách: take something into account hoặc take into account something.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...