Kho từ › Cụm với bring và take › take pride in

take pride in

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
tự hào về, dồn tâm huyết vào (việc mình làm)
UK /ˌteɪk ˈpraɪd ɪn/ · US /ˌteɪk ˈpraɪd ɪn/
She takes great pride in her students' progress.
→ Cô ấy rất tự hào về sự tiến bộ của học trò mình.
Họ từ
proud (adj.)pride (n.)
take pride in + N / V-ing. Có thể thêm great / enormous: take great pride in.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...