take the opportunity
/ˌteɪk ði ˌɒpəˈtjuːnəti/ B2
Nghĩa
nhân cơ hội, tận dụng dịp (để làm gì)
phr.
Định nghĩa · To take advantage of a chance to do something.
“I would like to take this opportunity to thank all my teachers.”Tôi muốn nhân cơ hội này để cảm ơn tất cả thầy cô của mình.
Cụm hay dùng
take the opportunity to do sthtake this opportunity
Ghi chú · Theo sau bởi to + V. Rất hay dùng trong phát biểu, lời cảm ơn.