Kho từ › Cụm với bring và take › take the opportunity

take the opportunity

B2 phr. 📁 Cụm với bring và take EVU-UI
nhân cơ hội, tận dụng dịp (để làm gì)
UK /ˌteɪk ði ˌɒpəˈtjuːnəti/ · US /ˌteɪk ði ˌɒpəˈtjuːnəti/
I would like to take this opportunity to thank all my teachers.
→ Tôi muốn nhân cơ hội này để cảm ơn tất cả thầy cô của mình.
Collocations
take the opportunity to do sthtake this opportunity
Theo sau bởi to + V. Rất hay dùng trong phát biểu, lời cảm ơn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...