Kho từ › Cụm với set và put › put together

put together

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
lắp ráp, ghép lại
UK /ˌpʊt təˈɡeðə/ · US /ˌpʊt təˈɡeðə/
It took us all afternoon to put together the flat-pack furniture.
→ Chúng tôi mất cả buổi chiều để lắp ráp bộ nội thất tháo rời.
Đồng nghĩa
assemble
assemble – put together furniture / a report / a team.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...