Kho từ › Cụm với set và put › put on

put on

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
dàn dựng, tổ chức (vở kịch); giả vờ (giọng, vẻ)
UK /ˌpʊt ˈɒn/ · US /ˌpʊt ˈɒn/
The local school was allowed to use the hall to put on a play.
→ Trường trong vùng được mượn hội trường để dàn dựng một vở kịch.
She made us laugh by putting on all sorts of funny accents.→ Cô làm chúng tôi cười bằng cách giả đủ loại giọng buồn cười.
Hai nghĩa: (1) present/stage (dàn dựng); (2) pretending to have (giả bộ – put on an accent).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...