Kho từ › Cụm với set và put › put out

put out

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
làm phiền, gây bất tiện cho ai
UK /ˌpʊt ˈaʊt/ · US /ˌpʊt ˈaʊt/
She promised the play would not put the staff out at all.
→ Cô hứa vở kịch sẽ không gây bất tiện gì cho nhân viên.
inconvenience – I don't want to put you out (tôi không muốn làm phiền bạn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...