Kho từ › Cụm với set và put › put away

put away

B2 phr. 📁 Cụm với set và put EVU-UI
cất gọn, dọn về đúng chỗ
UK /ˌpʊt əˈweɪ/ · US /ˌpʊt əˈweɪ/
She insisted they put all the props away after each performance.
→ Cô nhất quyết yêu cầu cất gọn đạo cụ sau mỗi buổi diễn.
tidied / store in the usual place – put away toys / clothes.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...